TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

istmo

danh từ giống đực
/ˈist.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'istmo · số nhiều: gli istmi

istmo nghĩa là eo đất.

Nghĩa của istmo

Danh từ · giống đực

  1. Eo đất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ isthmus (narrow strip of land); col (narrow zone between two high-pressure and two low-pressure regions); isthmus (narrow part connecting two larger structures)

Câu hỏi thường gặp

istmo nghĩa là gì?

istmo (danh từ) nghĩa là eo đất.

istmo là giống đực hay giống cái?

istmo là danh từ giống đực: l'istmo, số nhiều gli istmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.