istrice
danh từ giống đực
/ˈis.tri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'istrice · số nhiều: gli istrici
istrice nghĩa là nhím.
Nghĩa của istrice
Danh từ · giống đực
- Nhím.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với istrice
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crested porcupine, European porcupine, Old World porcupine, hystricognath, porpentine
Câu hỏi thường gặp
istrice nghĩa là gì?
istrice (danh từ) nghĩa là nhím.
istrice là giống đực hay giống cái?
istrice là danh từ giống đực: l'istrice, số nhiều gli istrici.