TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

istrice

danh từ giống đực
/ˈis.tri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'istrice · số nhiều: gli istrici

istrice nghĩa là nhím.

Nghĩa của istrice

Danh từ · giống đực

  1. Nhím.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với istrice

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crested porcupine, European porcupine, Old World porcupine, hystricognath, porpentine

Câu hỏi thường gặp

istrice nghĩa là gì?

istrice (danh từ) nghĩa là nhím.

istrice là giống đực hay giống cái?

istrice là danh từ giống đực: l'istrice, số nhiều gli istrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.