TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

istruttore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/is.trutˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'istruttore · số nhiều: gli istruttori

istruttore nghĩa là huấn luyện viên.

Nghĩa của istruttore

Danh từ · giống đực

  1. Huấn luyện viên.

Dạng từ của istruttore

Giống cáiistruttrice
Giống cái số nhiềuistruttrici
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ investigating, examining
  • Danh từ instructor, teacher, coach

Câu hỏi thường gặp

istruttore nghĩa là gì?

istruttore (danh từ) nghĩa là huấn luyện viên.

istruttore là giống đực hay giống cái?

istruttore là danh từ giống đực: l'istruttore, số nhiều gli istruttori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.