TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ittero

danh từ giống đực
/ˈit.te.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ittero · số nhiều: gli itteri

ittero nghĩa là vàng da, hoàng đản.

Nghĩa của ittero

Danh từ · giống đực

  1. Vàng da, hoàng đản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ icterus, jaundice

Câu hỏi thường gặp

ittero nghĩa là gì?

ittero (danh từ) nghĩa là vàng da, hoàng đản.

ittero là giống đực hay giống cái?

ittero là danh từ giống đực: l'ittero, số nhiều gli itteri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.