TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ittiologia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ittiologia · số nhiều: le ittiologie

ittiologia nghĩa là ngư học.

Nghĩa của ittiologia

Danh từ · giống cái

  1. Ngư học.

Họ từ của ittiologia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ichthyology

Câu hỏi thường gặp

ittiologia nghĩa là gì?

ittiologia (danh từ) nghĩa là ngư học.

ittiologia là giống đực hay giống cái?

ittiologia là danh từ giống cái: l'ittiologia, số nhiều le ittiologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.