TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

khmer

danh từ cả hai giống
/ˈkmɛr/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la khmer

khmer nghĩa là tiếng khơ-me, tiếng khmer.

Nghĩa của khmer

Danh từ · cả hai giống

  1. Tiếng khơ-me, tiếng khmer.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Khmer
  • Danh từ Khmer

Câu hỏi thường gặp

khmer nghĩa là gì?

khmer (danh từ) nghĩa là tiếng khơ-me, tiếng khmer.

khmer là giống đực hay giống cái?

khmer là danh từ cả hai giống: il/la khmer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.