kiwi
đi với mạo từ: il kiwi
kiwi nghĩa là trái ki wi, trái dương đào.
Nghĩa của kiwi
Danh từ · giống đực
- Trái ki wi, trái dương đào.
Câu ví dụ với kiwi
- Il kiwi è un frutto e un uccello. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13567630
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kiwifruit; kiwi
Câu hỏi thường gặp
kiwi nghĩa là gì?
kiwi (danh từ) nghĩa là trái ki wi, trái dương đào.
kiwi là giống đực hay giống cái?
kiwi là danh từ giống đực: il kiwi.