TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

L'Aia

/ˈl‿a.ja/ giọng máy của trình duyệt

L'Aia nghĩa là la hay.

Nghĩa của L'Aia

Danh từ riêng

  1. La hay.

Câu ví dụ với L'Aia

  • Non menare il can per l'aia. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590351
  • Non menate il can per l'aia. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590352
  • Non meni il can per l'aia. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590354

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng The Hague (a city in the Netherlands)

Câu hỏi thường gặp

L'Aia nghĩa là gì?

L'Aia (danh từ riêng) nghĩa là la hay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.