TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

labbro

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlab.bro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il labbro

labbro nghĩa là môi.

Nghĩa của labbro

Danh từ · giống đực

  1. Môi.

Dạng từ của labbro

Giống cái số nhiềulabbra

Câu ví dụ với labbro

  • Le tue labbra sono blu. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4594978
  • Le sue labbra sono blu. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4594979
  • Le vostre labbra sono blu. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4594980
  • Le ha messo un dito sulle labbra per farla tacere. Anh ấy đặt ngón tay lên môi cô ấy để ngăn cô nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13861278

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lip, labium; rim, edge

Câu hỏi thường gặp

labbro nghĩa là gì?

labbro (danh từ) nghĩa là môi.

labbro là giống đực hay giống cái?

labbro là danh từ giống đực: il labbro.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.