labbro
đi với mạo từ: il labbro
labbro nghĩa là môi.
Nghĩa của labbro
Danh từ · giống đực
- Môi.
Dạng từ của labbro
| Giống cái số nhiều | labbra |
Câu ví dụ với labbro
- Le tue labbra sono blu. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4594978
- Le sue labbra sono blu. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4594979
- Le vostre labbra sono blu. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4594980
- Le ha messo un dito sulle labbra per farla tacere. Anh ấy đặt ngón tay lên môi cô ấy để ngăn cô nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13861278
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lip, labium; rim, edge
Câu hỏi thường gặp
labbro nghĩa là gì?
labbro (danh từ) nghĩa là môi.
labbro là giống đực hay giống cái?
labbro là danh từ giống đực: il labbro.