labirinto
danh từ giống đực
/la.biˈrin.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il labirinto · số nhiều: i labirinti
labirinto nghĩa là mê cung, mê hồn trận.
Nghĩa của labirinto
Danh từ · giống đực
- Mê cung, mê hồn trận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ labyrinth, maze; labyrinth
Câu hỏi thường gặp
labirinto nghĩa là gì?
labirinto (danh từ) nghĩa là mê cung, mê hồn trận.
labirinto là giống đực hay giống cái?
labirinto là danh từ giống đực: il labirinto, số nhiều i labirinti.