TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

labirinto

danh từ giống đực
/la.biˈrin.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il labirinto · số nhiều: i labirinti

labirinto nghĩa là mê cung, mê hồn trận.

Nghĩa của labirinto

Danh từ · giống đực

  1. Mê cung, mê hồn trận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ labyrinth, maze; labyrinth

Câu hỏi thường gặp

labirinto nghĩa là gì?

labirinto (danh từ) nghĩa là mê cung, mê hồn trận.

labirinto là giống đực hay giống cái?

labirinto là danh từ giống đực: il labirinto, số nhiều i labirinti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.