TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

laboratorio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/la.bo.raˈtɔ.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il laboratorio · số nhiều: i laboratori

laboratorio nghĩa là phòng thí nghiệm, xưởng.

Nghĩa của laboratorio

Danh từ · giống đực

  1. Phòng thí nghiệm.
  2. Xưởng.

Họ từ của laboratorio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ laboratory, lab; workshop, workroom; workshop activity

Câu hỏi thường gặp

laboratorio nghĩa là gì?

laboratorio (danh từ) nghĩa là phòng thí nghiệm, xưởng.

laboratorio là giống đực hay giống cái?

laboratorio là danh từ giống đực: il laboratorio, số nhiều i laboratori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.