TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

labializzazione

danh từ giống cái
/la.bja.lid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la labializzazione · số nhiều: le labializzazioni

labializzazione nghĩa là môi hoá.

Nghĩa của labializzazione

Danh từ · giống cái

  1. Môi hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ labialization

Câu hỏi thường gặp

labializzazione nghĩa là gì?

labializzazione (danh từ) nghĩa là môi hoá.

labializzazione là giống đực hay giống cái?

labializzazione là danh từ giống cái: la labializzazione, số nhiều le labializzazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.