TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

laborioso

/la.boˈrjo.zo/ giọng máy của trình duyệt

laborioso nghĩa là chăm chỉ.

Nghĩa của laborioso

Tính từ

  1. Chăm chỉ.

Dạng từ của laborioso

Giống cái số ítlaboriosa
Giống đực số nhiềulaboriosi
Giống cái số nhiềulaboriose
So sánh nhấtlaboriosissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hard-working, industrious; busy; laborious, difficult

Câu hỏi thường gặp

laborioso nghĩa là gì?

laborioso (tính từ) nghĩa là chăm chỉ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.