TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lacciaia

danh từ giống cái
/latˈt͡ʃa.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lacciaia · số nhiều: le lacciaie

lacciaia nghĩa là thòng lọng.

Nghĩa của lacciaia

Danh từ · giống cái

  1. Thòng lọng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lasso (rope with a loop at the end)

Câu hỏi thường gặp

lacciaia nghĩa là gì?

lacciaia (danh từ) nghĩa là thòng lọng.

lacciaia là giống đực hay giống cái?

lacciaia là danh từ giống cái: la lacciaia, số nhiều le lacciaie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.