ladrone
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ladrone · số nhiều: i ladroni
ladrone nghĩa là kẻ cướp, kẻ ăn cướp.
Nghĩa của ladrone
Danh từ · giống đực
- Kẻ cướp, kẻ ăn cướp, cường đạo.
Dạng từ của ladrone
| Giống cái | ladrona |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thief; robber (especially a highwayman)
Câu hỏi thường gặp
ladrone nghĩa là gì?
ladrone (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, kẻ ăn cướp.
ladrone là giống đực hay giống cái?
ladrone là danh từ giống đực: il ladrone, số nhiều i ladroni.