TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ladruncolo

danh từ giống đực
/laˈdrun.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ladruncolo · số nhiều: i ladruncoli

ladruncolo nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.

Nghĩa của ladruncolo

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ ăn trộm.

Dạng từ của ladruncolo

Giống cáiladruncola
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ petty thief

Câu hỏi thường gặp

ladruncolo nghĩa là gì?

ladruncolo (danh từ) nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.

ladruncolo là giống đực hay giống cái?

ladruncolo là danh từ giống đực: il ladruncolo, số nhiều i ladruncoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.