ladruncolo
danh từ giống đực
/laˈdrun.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ladruncolo · số nhiều: i ladruncoli
ladruncolo nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.
Nghĩa của ladruncolo
Danh từ · giống đực
- Kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ ăn trộm.
Dạng từ của ladruncolo
| Giống cái | ladruncola |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ petty thief
Câu hỏi thường gặp
ladruncolo nghĩa là gì?
ladruncolo (danh từ) nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp.
ladruncolo là giống đực hay giống cái?
ladruncolo là danh từ giống đực: il ladruncolo, số nhiều i ladruncoli.