TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lamaismo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lamaismo · số nhiều: i lamaismi

lamaismo nghĩa là kim cương thừa.

Nghĩa của lamaismo

Danh từ · giống đực

  1. Kim cương thừa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lamaism (Tibetan Buddhism)

Câu hỏi thường gặp

lamaismo nghĩa là gì?

lamaismo (danh từ) nghĩa là kim cương thừa.

lamaismo là giống đực hay giống cái?

lamaismo là danh từ giống đực: il lamaismo, số nhiều i lamaismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.