lamantino
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lamantino · số nhiều: i lamantini
lamantino nghĩa là lợn biển.
Nghĩa của lamantino
Danh từ · giống đực
- Lợn biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manatee, lamantin
Câu hỏi thường gặp
lamantino nghĩa là gì?
lamantino (danh từ) nghĩa là lợn biển.
lamantino là giống đực hay giống cái?
lamantino là danh từ giống đực: il lamantino, số nhiều i lamantini.