lamella
danh từ giống cái
/laˈmɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lamella · số nhiều: le lamelle
lamella nghĩa là đĩa bán dẫn.
Nghĩa của lamella
Danh từ · giống cái
- Đĩa bán dẫn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thin plate, lamella; gill, lamella; wafer
Câu hỏi thường gặp
lamella nghĩa là gì?
lamella (danh từ) nghĩa là đĩa bán dẫn.
lamella là giống đực hay giống cái?
lamella là danh từ giống cái: la lamella, số nhiều le lamelle.