TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lampara

danh từ giống cái
/lamˈpa.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lampara · số nhiều: le lampare

lampara nghĩa là lưới, lưới đánh cá.

Nghĩa của lampara

Danh từ · giống cái

  1. Lưới, lưới đánh cá.

Họ từ của lampara

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fishing lamp, fishing net; fishing boat fitted with such a lamp

Câu hỏi thường gặp

lampara nghĩa là gì?

lampara (danh từ) nghĩa là lưới, lưới đánh cá.

lampara là giống đực hay giống cái?

lampara là danh từ giống cái: la lampara, số nhiều le lampare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.