lampara
danh từ giống cái
/lamˈpa.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lampara · số nhiều: le lampare
lampara nghĩa là lưới, lưới đánh cá.
Nghĩa của lampara
Danh từ · giống cái
- Lưới, lưới đánh cá.
Họ từ của lampara
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fishing lamp, fishing net; fishing boat fitted with such a lamp
Câu hỏi thường gặp
lampara nghĩa là gì?
lampara (danh từ) nghĩa là lưới, lưới đánh cá.
lampara là giống đực hay giống cái?
lampara là danh từ giống cái: la lampara, số nhiều le lampare.