TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

senna

danh từ giống cái
/ˈsɛn.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la senna · số nhiều: le senne

senna nghĩa là lưới, lưới đánh cá.

Nghĩa của senna

Danh từ · giống cái

  1. Lưới, lưới đánh cá.

Họ từ của senna

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ senna; senna (medicinal preparation); fishing net; a large trammel; seine (net)

Câu hỏi thường gặp

senna nghĩa là gì?

senna (danh từ) nghĩa là lưới, lưới đánh cá.

senna là giống đực hay giống cái?

senna là danh từ giống cái: la senna, số nhiều le senne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.