laotiano
danh từ giống đực
/la.oˈtja.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il laotiano · số nhiều: i laotiani
laotiano nghĩa là tiếng lào.
Nghĩa của laotiano
Danh từ · giống đực
- Tiếng lào.
Dạng từ của laotiano
| Giống cái | laotiana |
| Giống cái số nhiều | laotiane |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Laotian (of, from or relating to Laos)
- Danh từ Laotian (native or inhabitant of Laos) (usually male); the Laotian language
Câu hỏi thường gặp
laotiano nghĩa là gì?
laotiano (danh từ) nghĩa là tiếng lào.
laotiano là giống đực hay giống cái?
laotiano là danh từ giống đực: il laotiano, số nhiều i laotiani.