lappa
danh từ giống cái
/ˈlap.pa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lappa · số nhiều: le lappe
lappa nghĩa là ngưu bàng.
Nghĩa của lappa
Danh từ · giống cái
- Ngưu bàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ burdock
Câu hỏi thường gặp
lappa nghĩa là gì?
lappa (danh từ) nghĩa là ngưu bàng.
lappa là giống đực hay giống cái?
lappa là danh từ giống cái: la lappa, số nhiều le lappe.