larice
danh từ giống đực
/ˈla.ri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il larice · số nhiều: i larici
larice nghĩa là thông rụng lá.
Nghĩa của larice
Danh từ · giống đực
- Thông rụng lá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ larch (Larix, tree); the wood of that tree
Câu hỏi thường gặp
larice nghĩa là gì?
larice (danh từ) nghĩa là thông rụng lá.
larice là giống đực hay giống cái?
larice là danh từ giống đực: il larice, số nhiều i larici.