TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

larice

danh từ giống đực
/ˈla.ri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il larice · số nhiều: i larici

larice nghĩa là thông rụng lá.

Nghĩa của larice

Danh từ · giống đực

  1. Thông rụng lá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ larch (Larix, tree); the wood of that tree

Câu hỏi thường gặp

larice nghĩa là gì?

larice (danh từ) nghĩa là thông rụng lá.

larice là giống đực hay giống cái?

larice là danh từ giống đực: il larice, số nhiều i larici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.