TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

laringite

danh từ giống cái
/la.rinˈd͡ʒi.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la laringite · số nhiều: le laringiti

laringite nghĩa là viêm thanh quản.

Nghĩa của laringite

Danh từ · giống cái

  1. Viêm thanh quản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ laryngitis

Câu hỏi thường gặp

laringite nghĩa là gì?

laringite (danh từ) nghĩa là viêm thanh quản.

laringite là giống đực hay giống cái?

laringite là danh từ giống cái: la laringite, số nhiều le laringiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.