lassativo
danh từ giống đực
/las.saˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lassativo · số nhiều: i lassativi
lassativo nghĩa là thuốc xổ, thuốc nhuận tràng.
Nghĩa của lassativo
Danh từ · giống đực
- Thuốc xổ, thuốc nhuận tràng.
Dạng từ của lassativo
| Giống cái | lassativa |
| Giống cái số nhiều | lassative |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ laxative
- Danh từ laxative
Câu hỏi thường gặp
lassativo nghĩa là gì?
lassativo (danh từ) nghĩa là thuốc xổ, thuốc nhuận tràng.
lassativo là giống đực hay giống cái?
lassativo là danh từ giống đực: il lassativo, số nhiều i lassativi.