TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

latente

/laˈtɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

latente nghĩa là ngầm, ngấm ngần.

Nghĩa của latente

Tính từ

  1. Ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng.

Dạng từ của latente

Số nhiềulatenti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ latent (all senses); underthreshold

Câu hỏi thường gặp

latente nghĩa là gì?

latente (tính từ) nghĩa là ngầm, ngấm ngần.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.