lavacro
danh từ giống đực
/laˈva.kro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lavacro · số nhiều: i lavacri
lavacro nghĩa là chảo.
Nghĩa của lavacro
Danh từ · giống đực
- Chảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ basin for washing; washing (ritual cleansing or purification)
Câu hỏi thường gặp
lavacro nghĩa là gì?
lavacro (danh từ) nghĩa là chảo.
lavacro là giống đực hay giống cái?
lavacro là danh từ giống đực: il lavacro, số nhiều i lavacri.