TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lavagna

danh từ giống cái
/laˈvaɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lavagna · số nhiều: le lavagne

lavagna nghĩa là bảng đen, bảng trắng.

Nghĩa của lavagna

Danh từ · giống cái

  1. Bảng đen.
  2. Bảng trắng.
  3. Bảng.
  4. Bảng phấn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slate; writing board, blackboard, whiteboard

Câu hỏi thường gặp

lavagna nghĩa là gì?

lavagna (danh từ) nghĩa là bảng đen, bảng trắng.

lavagna là giống đực hay giống cái?

lavagna là danh từ giống cái: la lavagna, số nhiều le lavagne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.