lavare
lavare nghĩa là rửa, giặt.
Nghĩa của lavare
Động từ
- Rửa, giặt.
Chia động từ lavare
Hiện tại presente
- io lavo
- tu lavi
- lui/lei lava
- noi laviamo
- voi lavate
- loro lavano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho lavato
- tu hai lavato
- lui/lei ha lavato
- noi abbiamo lavato
- voi avete lavato
- loro hanno lavato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io lavavo
- tu lavavi
- lui/lei lavava
- noi lavavamo
- voi lavavate
- loro lavavano
Quá khứ xa passato remoto
- io lavai
- tu lavasti
- lui/lei lavò
- noi lavammo
- voi lavaste
- loro lavarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io laverò
- tu laverai
- lui/lei laverà
- noi laveremo
- voi laverete
- loro laveranno
Điều kiện condizionale presente
- io laverei
- tu laveresti
- lui/lei laverebbe
- noi laveremmo
- voi lavereste
- loro laverebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io lavi
- che tu lavi
- che lui/lei lavi
- che noi laviamo
- che voi laviate
- che loro lavino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io lavassi
- che tu lavassi
- che lui/lei lavasse
- che noi lavassimo
- che voi lavaste
- che loro lavassero
Mệnh lệnh imperativo
- lava! (tu)
- lavi! (lei)
- laviamo! (noi)
- lavate! (voi)
- lavino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với lavare
- Ho lavato la mia camicia. Tôi giặt áo sơ mi của tôi.Tatoeba #1752378
- Tom ha finito di lavare i piatti. Tom rửa chén xong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5716823
- Tom finì di lavare i piatti. Tom rửa chén xong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5716825
- È il turno di Mary per lavare i piatti. Đã đến lượt Mary rửa bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581330
- Si lavi le mani, prima di mangiare. Rửa tay trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1912814
- Io mi lavo i capelli ogni giorno. Mỗi ngày tôi đều gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538188
- Io non mi sono lavato i capelli. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3659613
- L'uomo lava il bucato, non la donna. Đàn ông phải làm việc giặt ủi chứ không phải đàn bà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4432607
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wash
Câu hỏi thường gặp
lavare nghĩa là gì?
lavare (động từ) nghĩa là rửa, giặt.
Chia động từ lavare ở thì hiện tại thế nào?
io lavo, tu lavi, lui/lei lava, noi laviamo, voi lavate, loro lavano. Phân từ quá khứ: lavato.