TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lavare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/laˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

lavare nghĩa là rửa, giặt.

Nghĩa của lavare

Động từ

  1. Rửa, giặt.

Chia động từ lavare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: lavatoDanh động từ: lavando

Hiện tại presente

  • io lavo
  • tu lavi
  • lui/lei lava
  • noi laviamo
  • voi lavate
  • loro lavano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho lavato
  • tu hai lavato
  • lui/lei ha lavato
  • noi abbiamo lavato
  • voi avete lavato
  • loro hanno lavato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io lavavo
  • tu lavavi
  • lui/lei lavava
  • noi lavavamo
  • voi lavavate
  • loro lavavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io lavai
  • tu lavasti
  • lui/lei lavò
  • noi lavammo
  • voi lavaste
  • loro lavarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io laverò
  • tu laverai
  • lui/lei laverà
  • noi laveremo
  • voi laverete
  • loro laveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io laverei
  • tu laveresti
  • lui/lei laverebbe
  • noi laveremmo
  • voi lavereste
  • loro laverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io lavi
  • che tu lavi
  • che lui/lei lavi
  • che noi laviamo
  • che voi laviate
  • che loro lavino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io lavassi
  • che tu lavassi
  • che lui/lei lavasse
  • che noi lavassimo
  • che voi lavaste
  • che loro lavassero

Mệnh lệnh imperativo

  • lava! (tu)
  • lavi! (lei)
  • laviamo! (noi)
  • lavate! (voi)
  • lavino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với lavare

  • Ho lavato la mia camicia. Tôi giặt áo sơ mi của tôi.Tatoeba #1752378
  • Tom ha finito di lavare i piatti. Tom rửa chén xong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5716823
  • Tom finì di lavare i piatti. Tom rửa chén xong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5716825
  • È il turno di Mary per lavare i piatti. Đã đến lượt Mary rửa bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581330
  • Si lavi le mani, prima di mangiare. Rửa tay trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1912814
  • Io mi lavo i capelli ogni giorno. Mỗi ngày tôi đều gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3538188
  • Io non mi sono lavato i capelli. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3659613
  • L'uomo lava il bucato, non la donna. Đàn ông phải làm việc giặt ủi chứ không phải đàn bà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4432607

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wash

Câu hỏi thường gặp

lavare nghĩa là gì?

lavare (động từ) nghĩa là rửa, giặt.

Chia động từ lavare ở thì hiện tại thế nào?

io lavo, tu lavi, lui/lei lava, noi laviamo, voi lavate, loro lavano. Phân từ quá khứ: lavato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.