TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lavastoviglie

danh từ giống cái
/ˌla.vas.toˈviʎ.ʎe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lavastoviglie

lavastoviglie nghĩa là máy rửa chén, máy rửa bát.

Nghĩa của lavastoviglie

Danh từ · giống cái

  1. Máy rửa chén, máy rửa bát.

Câu ví dụ với lavastoviglie

  • Noi abbiamo una lavastoviglie. Chúng tôi có một máy rửa chén. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4539898
  • Abbiamo una lavastoviglie. Chúng tôi có một máy rửa chén. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4539897

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dishwasher

Câu hỏi thường gặp

lavastoviglie nghĩa là gì?

lavastoviglie (danh từ) nghĩa là máy rửa chén, máy rửa bát.

lavastoviglie là giống đực hay giống cái?

lavastoviglie là danh từ giống cái: la lavastoviglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.