leadership
danh từ giống cái
/ˈli.der.ʃip/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la leadership
leadership nghĩa là khả năng lãnh đạo.
Nghĩa của leadership
Danh từ · giống cái
- Khả năng lãnh đạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leadership
Câu hỏi thường gặp
leadership nghĩa là gì?
leadership (danh từ) nghĩa là khả năng lãnh đạo.
leadership là giống đực hay giống cái?
leadership là danh từ giống cái: la leadership.