TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lebbra

danh từ giống cái
/ˈlɛb.bra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lebbra · số nhiều: le lebbre

lebbra nghĩa là phong, cùi.

Nghĩa của lebbra

Danh từ · giống cái

  1. Phong, cùi, hủi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leprosy

Câu hỏi thường gặp

lebbra nghĩa là gì?

lebbra (danh từ) nghĩa là phong, cùi.

lebbra là giống đực hay giống cái?

lebbra là danh từ giống cái: la lebbra, số nhiều le lebbre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.