TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

leccaculo

danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la leccaculo

leccaculo nghĩa là kẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ.

Nghĩa của leccaculo

Danh từ · cả hai giống

  1. Kẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ass-licker, arse-licker, brown-noser; lackey; toady

Câu hỏi thường gặp

leccaculo nghĩa là gì?

leccaculo (danh từ) nghĩa là kẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ.

leccaculo là giống đực hay giống cái?

leccaculo là danh từ cả hai giống: il/la leccaculo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.