TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lecchino

danh từ giống đực
/lekˈki.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lecchino · số nhiều: i lecchini

lecchino nghĩa là kẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ.

Cũng là một dạng biến đổi của leccare — Liếm.

Nghĩa của lecchino

Danh từ · giống đực

  1. Thô tục Kẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arse-licker, brown-noser, lackey, toady

Câu hỏi thường gặp

lecchino nghĩa là gì?

lecchino (danh từ) nghĩa là kẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ.

lecchino là giống đực hay giống cái?

lecchino là danh từ giống đực: il lecchino, số nhiều i lecchini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.