TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

leccornia

danh từ giống cái
/lek.korˈni.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la leccornia · số nhiều: le leccornie

leccornia nghĩa là mỹ vị.

Nghĩa của leccornia

Danh từ · giống cái

  1. Mỹ vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ delicacy, dainty (food)

Câu hỏi thường gặp

leccornia nghĩa là gì?

leccornia (danh từ) nghĩa là mỹ vị.

leccornia là giống đực hay giống cái?

leccornia là danh từ giống cái: la leccornia, số nhiều le leccornie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.