TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

leggersi

/ˈlɛd.d͡ʒer.si/ giọng máy của trình duyệt

leggersi nghĩa là viết, ghi.

Nghĩa của leggersi

Động từ

  1. Viết, ghi.

Chia động từ leggersi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: lettosiDanh động từ: leggendosi

Hiện tại presente

  • io mi leggo
  • tu ti leggi
  • lui/lei si legge
  • noi ci leggiamo
  • voi vi leggete
  • loro si leggono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono lettosi
  • tu sei lettosi
  • lui/lei è lettosi
  • noi siamo lettosi
  • voi siete lettosi
  • loro sono lettosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi leggevo
  • tu ti leggevi
  • lui/lei si leggeva
  • noi ci leggevamo
  • voi vi leggevate
  • loro si leggevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi lessi
  • tu ti leggesti
  • lui/lei si lesse
  • noi ci leggemmo
  • voi vi leggeste
  • loro si lessero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi leggerò
  • tu ti leggerai
  • lui/lei si leggerà
  • noi ci leggeremo
  • voi vi leggerete
  • loro si leggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi leggerei
  • tu ti leggeresti
  • lui/lei si leggerebbe
  • noi ci leggeremmo
  • voi vi leggereste
  • loro si leggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi legga
  • che tu ti legga
  • che lui/lei si legga
  • che noi ci leggiamo
  • che voi vi leggiate
  • che loro si leggano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi leggessi
  • che tu ti leggessi
  • che lui/lei si leggesse
  • che noi ci leggessimo
  • che voi vi leggeste
  • che loro si leggessero

Mệnh lệnh imperativo

  • leggiti! (tu)
  • si legga! (lei)
  • leggiamoci! (noi)
  • leggetevi! (voi)
  • si leggano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be read (in a particular way); to read

Câu hỏi thường gặp

leggersi nghĩa là gì?

leggersi (động từ) nghĩa là viết, ghi.

Chia động từ leggersi ở thì hiện tại thế nào?

io mi leggo, tu ti leggi, lui/lei si legge, noi ci leggiamo, voi vi leggete, loro si leggono. Phân từ quá khứ: lettosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.