TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

leggibile

/ledˈd͡ʒi.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

leggibile nghĩa là dễ đọc.

Nghĩa của leggibile

Tính từ

  1. Dễ đọc.

Dạng từ của leggibile

Số nhiềuleggibili
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ legible, readable

Câu hỏi thường gặp

leggibile nghĩa là gì?

leggibile (tính từ) nghĩa là dễ đọc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.