TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

leggio

danh từ giống đực
/ledˈd͡ʒi.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il leggio · số nhiều: i leggii

leggio nghĩa là giá nhạc.

Nghĩa của leggio

Danh từ · giống đực

  1. Giá nhạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bookrest; music stand; lectern

Câu hỏi thường gặp

leggio nghĩa là gì?

leggio (danh từ) nghĩa là giá nhạc.

leggio là giống đực hay giống cái?

leggio là danh từ giống đực: il leggio, số nhiều i leggii.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.