lenizione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lenizione · số nhiều: le lenizioni
lenizione nghĩa là lơi hóa.
Nghĩa của lenizione
Danh từ · giống cái
- Lơi hóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lenition
Câu hỏi thường gặp
lenizione nghĩa là gì?
lenizione (danh từ) nghĩa là lơi hóa.
lenizione là giống đực hay giống cái?
lenizione là danh từ giống cái: la lenizione, số nhiều le lenizioni.