TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lenizione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lenizione · số nhiều: le lenizioni

lenizione nghĩa là lơi hóa.

Nghĩa của lenizione

Danh từ · giống cái

  1. Lơi hóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lenition

Câu hỏi thường gặp

lenizione nghĩa là gì?

lenizione (danh từ) nghĩa là lơi hóa.

lenizione là giống đực hay giống cái?

lenizione là danh từ giống cái: la lenizione, số nhiều le lenizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.