TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lenticchia

danh từ giống cái
/lenˈtik.kja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lenticchia · số nhiều: le lenticchie

lenticchia nghĩa là đậu lăng.

Nghĩa của lenticchia

Danh từ · giống cái

  1. Đậu lăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lentil

Câu hỏi thường gặp

lenticchia nghĩa là gì?

lenticchia (danh từ) nghĩa là đậu lăng.

lenticchia là giống đực hay giống cái?

lenticchia là danh từ giống cái: la lenticchia, số nhiều le lenticchie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.