TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

leopardo

danh từ giống đực
/le.oˈpar.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il leopardo · số nhiều: i leopardi

leopardo nghĩa là báo, beo.

Nghĩa của leopardo

Danh từ · giống đực

  1. Báo, beo, cọp gấm, báo hoa mai, báo hoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leopard; leopard

Câu hỏi thường gặp

leopardo nghĩa là gì?

leopardo (danh từ) nghĩa là báo, beo.

leopardo là giống đực hay giống cái?

leopardo là danh từ giống đực: il leopardo, số nhiều i leopardi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.