TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

levigare

/le.viˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

levigare nghĩa là đánh bóng.

Nghĩa của levigare

Động từ

  1. Đánh bóng.

Chia động từ levigare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: levigatoDanh động từ: levigando

Hiện tại presente

  • io levigo
  • tu levighi
  • lui/lei leviga
  • noi levighiamo
  • voi levigate
  • loro levigano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho levigato
  • tu hai levigato
  • lui/lei ha levigato
  • noi abbiamo levigato
  • voi avete levigato
  • loro hanno levigato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io levigavo
  • tu levigavi
  • lui/lei levigava
  • noi levigavamo
  • voi levigavate
  • loro levigavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io levigai
  • tu levigasti
  • lui/lei levigò
  • noi levigammo
  • voi levigaste
  • loro levigarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io levigherò
  • tu levigherai
  • lui/lei levigherà
  • noi levigheremo
  • voi levigherete
  • loro levigheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io levigherei
  • tu levigheresti
  • lui/lei levigherebbe
  • noi levigheremmo
  • voi levighereste
  • loro levigherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io levighi
  • che tu levighi
  • che lui/lei levighi
  • che noi levighiamo
  • che voi levighiate
  • che loro levighino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io levigassi
  • che tu levigassi
  • che lui/lei levigasse
  • che noi levigassimo
  • che voi levigaste
  • che loro levigassero

Mệnh lệnh imperativo

  • leviga! (tu)
  • levighi! (lei)
  • levighiamo! (noi)
  • levigate! (voi)
  • levighino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to smooth; to polish

Câu hỏi thường gặp

levigare nghĩa là gì?

levigare (động từ) nghĩa là đánh bóng.

Chia động từ levigare ở thì hiện tại thế nào?

io levigo, tu levighi, lui/lei leviga, noi levighiamo, voi levigate, loro levigano. Phân từ quá khứ: levigato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.