TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

levistico

danh từ giống đực
/leˈvis.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il levistico · số nhiều: i levistici

levistico nghĩa là cần núi.

Nghĩa của levistico

Danh từ · giống đực

  1. Cần núi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lovage

Câu hỏi thường gặp

levistico nghĩa là gì?

levistico (danh từ) nghĩa là cần núi.

levistico là giống đực hay giống cái?

levistico là danh từ giống đực: il levistico, số nhiều i levistici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.