levistico
danh từ giống đực
/leˈvis.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il levistico · số nhiều: i levistici
levistico nghĩa là cần núi.
Nghĩa của levistico
Danh từ · giống đực
- Cần núi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lovage
Câu hỏi thường gặp
levistico nghĩa là gì?
levistico (danh từ) nghĩa là cần núi.
levistico là giống đực hay giống cái?
levistico là danh từ giống đực: il levistico, số nhiều i levistici.