TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

libamento

danh từ giống đực
/li.baˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il libamento · số nhiều: i libamenti

libamento nghĩa là sự rảy ra.

Nghĩa của libamento

Danh từ · giống đực

  1. Sự rảy ra.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với libamento

Đồng nghĩa

Họ từ của libamento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ libation; the liquid poured out during a libation; the act of pouring a liquid as a sacrifice

Câu hỏi thường gặp

libamento nghĩa là gì?

libamento (danh từ) nghĩa là sự rảy ra.

libamento là giống đực hay giống cái?

libamento là danh từ giống đực: il libamento, số nhiều i libamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.