libamento
danh từ giống đực
/li.baˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il libamento · số nhiều: i libamenti
libamento nghĩa là sự rảy ra.
Nghĩa của libamento
Danh từ · giống đực
- Sự rảy ra.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với libamento
Đồng nghĩa
Họ từ của libamento
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ libation; the liquid poured out during a libation; the act of pouring a liquid as a sacrifice
Câu hỏi thường gặp
libamento nghĩa là gì?
libamento (danh từ) nghĩa là sự rảy ra.
libamento là giống đực hay giống cái?
libamento là danh từ giống đực: il libamento, số nhiều i libamenti.