libertino
danh từ giống đực
/li.berˈti.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il libertino · số nhiều: i libertini
libertino nghĩa là phóng đãng.
Nghĩa của libertino
Danh từ · giống đực
- Phóng đãng.
Dạng từ của libertino
| Giống cái | libertina |
| Giống cái số nhiều | libertine |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ libertine; lecher
- Tính từ rakish
Câu hỏi thường gặp
libertino nghĩa là gì?
libertino (danh từ) nghĩa là phóng đãng.
libertino là giống đực hay giống cái?
libertino là danh từ giống đực: il libertino, số nhiều i libertini.