TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

libidine

danh từ giống cái
/liˈbi.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la libidine · số nhiều: le libidini

libidine nghĩa là ham muốn, tham muốn.

Nghĩa của libidine

Danh từ · giống cái

  1. Ham muốn, tham muốn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lust, lechery

Câu hỏi thường gặp

libidine nghĩa là gì?

libidine (danh từ) nghĩa là ham muốn, tham muốn.

libidine là giống đực hay giống cái?

libidine là danh từ giống cái: la libidine, số nhiều le libidini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.