TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

libro elettronico

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il libro elettronico · số nhiều: i libri elettronici

libro elettronico nghĩa là sách điện tử.

Nghĩa của libro elettronico

Danh từ · giống đực

  1. Sách điện tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ e-book

Câu hỏi thường gặp

libro elettronico nghĩa là gì?

libro elettronico (danh từ) nghĩa là sách điện tử.

libro elettronico là giống đực hay giống cái?

libro elettronico là danh từ giống đực: il libro elettronico, số nhiều i libri elettronici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.