lichene
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lichene · số nhiều: i licheni
lichene nghĩa là địa y.
Nghĩa của lichene
Danh từ · giống đực
- Địa y.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lichen
Câu hỏi thường gặp
lichene nghĩa là gì?
lichene (danh từ) nghĩa là địa y.
lichene là giống đực hay giống cái?
lichene là danh từ giống đực: il lichene, số nhiều i licheni.