lievito
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lievito · số nhiều: i lieviti
lievito nghĩa là men.
Nghĩa của lievito
Danh từ · giống đực
- Men.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yeast; leaven, leavening
Câu hỏi thường gặp
lievito nghĩa là gì?
lievito (danh từ) nghĩa là men.
lievito là giống đực hay giống cái?
lievito là danh từ giống đực: il lievito, số nhiều i lieviti.